Tiếng Việt
English
中文
Français
日本語
한국어
Español
Русский
Deutsch
ไทย
ລາວ
हिन्दी
Português
Chủ đề 12: Trung thu Bài 4: ach- êch- ich

Học sinh nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ach, êch, ich. Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “ch”; hiểu nghĩa của các từ đó. Viết được các vần ach, êch, ich và các tiếng, từ ngữ có các vần ach, êch, ich. Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của đoạn ứng dụng mức độ đơn giản.
Video hướng dẫn viết chữ ach: https://youtube.com/shorts/doC69XgnyJ0?si=8ju8JoiZHsuocway
Video hướng dẫn viết chữ êch: https://youtube.com/shorts/TyrIFk4Zh7w?si=h64jgrtPEckpOq2h
Video hướng dẫn viết chữ ich: https://youtube.com/shorts/meJwodNSvuo?si=326rqOuqh6CQwVjE
Video hướng dẫn viết chữ êch: https://youtube.com/shorts/TyrIFk4Zh7w?si=h64jgrtPEckpOq2h
Video hướng dẫn viết chữ ich: https://youtube.com/shorts/meJwodNSvuo?si=326rqOuqh6CQwVjE
Tin cùng chuyên mục

Bài 5: Ôn tập
Học sinh củng cố được các vần oa, oe, uê, uy, oai, oay, oac, oat, oan, oang. Học sinh sử dụng được các vần đã học trong tuần để ghép tiếng mới. Đánh vần tiếng có vần được học trong tuần, đọc trơn bài đọc. Thực hiện đúng các bài tập chính tả. Viết đúng cụm từ ứng dụng.Chủ đề 19: Ngàn hoa khoe sắc Bài 1: oa- oe
Học sinh nhận diện được vần oa, oe, tiếng có vần oa, oe. Nhận diện được cấu trúc vần bắt đầu bằng âm /-w-/ (o) (không có âm cuối), đánh vần và ghép tiếng chứa vần mới. Đánh vần được tiếng có vần oa, oe. Viết được chữ cỡ nhỏ các vần oa, oe và các tiếng, từ ngữ có các vần oa, oe; tăng tốc độ viết các từ. Đọc được từ mở rộng và hiểu nghĩa của các từ đó; đọc được bài ứng dụng và trả lời câu hỏi về nội dung bài, tăng tốc độ đọc trơn. Mở rộng hiểu biết về các loài hoa thông qua việc đọc bài vè.Chủ đề 19: Ngàn hoa khoe sắc Bài 3: oai- oay- oac
Học sinh nhận diện được vần oai, oay, oac, tiếng có vần oai, oay, oac. Nhận diện được cấu trúc vần bắt đầu bằng âm /-w-/ (o), đánh vần và ghép tiếng chứa vần mới. Đánh vần được tiếng có vần oai, oay, oac. Viết được chữ cỡ nhỏ các vần oai, oay, oac và các tiếng, từ ngữ có các vần oai, oay, oac; tăng tốc độ viết các từ. Đọc được từ mở rộng và hiểu nghĩa của các từ đó; đọc được bài ứng dụng và trả lời câu hỏi về nội dung bài, tăng tốc độ đọc trơn. Mở rộng hiểu biết về các loài hoa.Chủ đề 19: Ngàn hoa khoe sắc Bài 4: oat- oan- oang
Học sinh nhận diện được vần oat, oan, oang, tiếng có vần oat, oan, oang. Nhận diện được cấu trúc vần bắt đầu bằng âm /-w-/ (o), đánh vần và ghép tiếng chứa vần mới. Đánh vần được tiếng có vần oat, oan, oang. Viết được chữ cỡ nhỏ các vần oat, oan, oang các tiếng, từ ngữ có các vần oat, oan, oang; tăng tốc độ viết các từ. Đọc được từ mở rộng và hiểu nghĩa của các từ đó; đọc được bài ứng dụng và trả lời câu hỏi về nội dung bài, tăng tốc độ đọc trơn. Mở rộng hiểu biết về các loài hoaChủ đề 19: Ngàn hoa khoe sắc Bài 2: uê- uy
Hoc sinh nhận diện được vần uê, uy, tiếng có vần uê, uy. Nhận diện được cấu trúc vần bắt đầu bằng âm /-w-/ (o) (không có âm cuối), đánh vần và ghép tiếng chứa vần mới. Đánh vần được tiếng có vần uê, uy.Viết được chữ cỡ nhỏ các vần uê, uy và các tiếng, từ ngữ có các vần uê, uy; tăng tốc độ viết các từ. Đọc được từ mở rộng và hiểu nghĩa của các từ đó; đọc được bài ứng dụng và trả lời câu hỏi về nội dung bài, tăng tốc độ đọc trơn. Mở rộng hiểu biết về các loài hoa.





